bẫy lưới

bẫy lưới

Người thợ săn đặt bẫy lưới trong rừng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ bẫy được làm từ lưới: Một loại bẫy sử dụng lưới làm thành phần chính để bắt, vây bọc hoặc giữ chặt con mồi, thường chim, thú hoặc .
    • Hệ thống lưới được bố trí để săn bắt: Một cấu trúc lưới được giăng ra, cài đặt hoặc ngụy trangmột vị trí nhằm mục đích đánh bẫy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người thợ săn giăng bẫy lưới trong rừng để bắt chim. (Dụng cụ bằng lưới được đặt để săn bắt.)
    • Bẫy lưới đánh này được thiết kế rất tinh vi. (Công cụ đánh bắt sử dụng lưới làm chính.)
    • Con thú nhỏ đã mắc vào bẫy lưới. ( bị mắc kẹt trong cấu trúc lưới được đặt sẵn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ: Chỉ một tình huống, kế hoạch hoặc cạm bẫy được sắp đặt tinh vi để lừa gạt, bắt giữ hoặc hại người khác.
    • Tội phạm công nghệ cao thường giăng những bẫy lưới trên mạng. (Chúng tạo ra các hệ thống lừa đảo phức tạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Lưới (danh từ): Dụng cụ đan bằng sợi, dây, thường mắt, dùng để đánh , bắt chim hoặc bao quanh một khu vực.
  • Bẫy (danh từ): Dụng cụ hoặc phương thức được bố trí để bắt giữ người, động vật.
  • Lưới bẫy: Cách gọi khác nhấn mạnh vào chất liệu "lưới" của bẫy.
Từ đồng nghĩa
  • Bẫy: Dụng cụ, phương thức để bắt.
  • Lưới săn: Lưới dùng cho mục đích săn bắt.
Thành ngữ liên quan
  • Giăng bẫy lưới: Hành động bố trí, sắp đặt một cái bẫy bằng lưới hoặc một âm mưu phức tạp.
    • Cảnh sát đã giăng bẫy lưới để bắtnhóm buôn lậu. (Cảnh sát bố trí một kế hoạch vây bắt hệ thống.)